Bảo hiểm Bảo Minh Tận tình phục vụ

Bảo hiểm TNDS bắt buộc

Đăng bởi Administrator lúc 11:37 - 07/05/2014

Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe ô tô 

BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS của chủ xe ô tô theo quy định của bộ tài chính, do là quy định của bộ tài chính nên sản phẩm Bảo hiểm  trách nhiệm dân sự bắt buộc chỉ có 1 biểu phí duy nhất và tất cả các công ty bảo hiểm đều phải sử dụng biểu phí bảo hiểm bắt buộc này.

Trong phạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm,Bảo hiểm Bảo Minh có trách nhiệm thanh toán cho chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xe cơ giới phải bồi thường cho bên thứ ba ( là Người hoặc tài sản) và hành khách do việc sử dụng xe cơ giới gây ra.


bao-hiem-bat-buoc-trach-nhiem-dan-su-xe-oto
Công an xử phạt lỗi bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe cơ giới



Với bảo hiểm trách nhiệm dân sự ( TNDS)  bắt buộc, Bảo Minh bồi thường mức rủi ro cao nhất là 100 triệu đồng / người/ vụ về  tài sản và 100 triệu đồng/ người / vụ về người .Đây là theo đúng quy định của bộ tài chính về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc xe ô tô mua ở hà nội đơn giản, nhanh chóng, chuyển giấy chứng nhận bảo hiểm tận nơi khách hàng yêu cầu ở hà nội trong 60 phút.

Thông tin cần có để cấp bảo hiểm TNDS bắt buộc bao gồm : Tên chủ xe,địa chỉ, biển kiểm soát, hãng xe, năm sản xuất, số chỗ ngồi ( theo đăng kiểm) , xe kinh doanh hay không kinh doanh ( có ghi trong đăng kiểm) thông tin mã số thuế đối với doanh nghiệp ( xuất hóa đơn theo công ty)


Biểu phí Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (TNDS )bắt buộc của chủ xe cơ giới: theo thông tư 22/2016/TT- BTC 16/02/2016

(Phí bảo hiểm đã bao gồm 10% thuế VAT)


STT Loại xe Đơn vị tính Tổng thanh toán
I Xe lam, Môtô 3 bánh, Xích lô đồng/1 năm 319.000
II Xe ô tô không kinh doanh vận tải
1 Loại xe dưới 6 chỗ ngồi đồng/1 năm 480.700
2 Loại xe từ 7 chỗ đến 11 chỗ ngồi đồng/1 năm 873.400
3 Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi đồng/1 năm 1.397.000
4 Loại xe trên 24 chỗ ngồi đồng/1 năm 2.007.500
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan) đồng/1 năm 1.026.300
III Xe ô tô kinh doanh vận tải
1 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 831.600
2 6 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.021.900
3 7 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.188.000
4 8 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.387.300
5 9 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.544.400
6 10 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.663.200
7 11 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.821.600
8 12 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.004.200
9 13 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.253.900
10 14 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.443.100
11 15 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.633.400
12 16 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.359.400
13 17 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.989.800
14 18 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.155.900
15 19 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.345.100
16 20 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.510.100
17 21 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.700.400
18 22 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.866.500
19 23 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 4.056.800
20 24 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 5.095.200
21 25 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 5.294.300
22 Trên 25 chỗ ngồi đồng/1 năm

((5.294.300 + 30.000

x (số chỗ ngồi – 25)) + VAT

IV Xe ô tô chở hàng (xe tải)
1 Xe chở hàng dưới 3 tấn đồng/1 năm 938.300
2 Xe chở hàng từ 3 tấn đến 8 tấn đồng/1 năm 1.826.000
3 Xe chở hàng từ 8 tấn đến 15 tấn đồng/1 năm 3.020.600
4 Xe chở hàng trên 15 tấn đồng/1 năm 3.520.000

Biểu phí trong một số trường hợp khác

V. Xe Taxi: tính bằng 170% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định ở mục II

VII. Xe tập láibằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định tại mục II và IV

VIII. Xe ô tô chuyên dùng:

-Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng 120 % phí bảo hiểm của xe pickup

-Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120 % phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục II

-Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng 120  %  phí bảo hiểm của xe chở hàng

cùng trọng tải quy định tại mục IV

IX. Đầu kéo rơ-moocs

-Tính bằng 150% phí bảo hiểm xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-móoc

là phí của cả đầu kéo và rơ-móoc

X. Xe máy chuyên dùng:

-Tính bằng 120 % phí bảo hiểm của xe  chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục IV

XI. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại  mục II


Thời hạn của bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc là 1 năm, hiện nay theo quy định các

công ty bảo hiểm chỉ được ghi trên giấy chứng nhận bảo hiểm thời hạn là một năm.


Liên hệ mua bảo hiểm bắt buộc xe ô tô tại hà nội : 

Ms: Hiền 091 452 38 39 - nthien@baominh.com.vn - Trưởng phòng xe cơ giới - Bảo Minh Thăng Long

Mr : Công 0972 14 99 45 - lienhe@muabaohiem.net- kinh tế viên bảo hiểm- Bảo Minh Thăng Long

Địa chỉ: số 2 giảng võ, Phường Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội


>